trên cùng_trở lại

Các sản phẩm

Bột oxit nhôm Alpha-Al2O3, độ tinh khiết 99,99%.


  • Tình trạng sản phẩm:Bột trắng
  • Thông số kỹ thuật:0,7 µm - 2,0 µm
  • Độ cứng:2100kg/mm2
  • Khối lượng phân tử:102
  • Điểm nóng chảy:2010℃-2050℃
  • Điểm sôi:2980℃
  • Tan trong nước:Không tan trong nước
  • Tỉ trọng:3,0-3,2g/cm3
  • Nội dung:99,7%
  • Chi tiết sản phẩm

    Ứng dụng

    Bột alpha-alumina (α-Al2O3), thường được biết đến là bột oxit nhôm, là một vật liệu đa năng với nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp như gốm sứ, vật liệu chịu lửa, vật liệu mài mòn, chất xúc tác, và nhiều lĩnh vực khác. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật điển hình của bột alpha-Al2O3.

    1.0um Al2O3 (6)_副本1

    Thành phần hóa học:

    Nhôm oxit (Al2O3): Thường đạt 99% trở lên.

     

    Kích thước hạt:

    Sự phân bố kích thước hạt có thể thay đổi tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng cụ thể.

    Kích thước hạt trung bình có thể dao động từ dưới micromet đến vài micromet.

    Bột có kích thước hạt mịn hơn sẽ có diện tích bề mặt và khả năng phản ứng cao hơn.

     

    Màu sắc:

    Thường có màu trắng, với độ tinh khiết cao.

     

     

    Cấu trúc tinh thể:

    Alpha-alumina (α-Al2O3) có cấu trúc tinh thể lục giác.

     

    Diện tích bề mặt riêng:

    Thông thường nằm trong khoảng từ 2 đến 20 m2/g.

    Bột có diện tích bề mặt lớn hơn giúp tăng khả năng phản ứng và độ phủ bề mặt.

     

    Độ tinh khiết:

    Bột alpha-Al2O3 có độ tinh khiết cao thường có sẵn với lượng tạp chất tối thiểu.

    Độ tinh khiết thường đạt 99% trở lên.

     

     

    1.0um Al2O3 (1)_副本

    Khối lượng riêng:

    Khối lượng riêng của bột alpha-Al2O3 có thể thay đổi tùy thuộc vào quy trình sản xuất hoặc loại cụ thể.

    Thông thường, khối lượng riêng nằm trong khoảng từ 0,5 đến 1,2 g/cm3.

     

    Độ ổn định nhiệt:

    Bột Alpha-Al2O3 thể hiện độ ổn định nhiệt tuyệt vời và điểm nóng chảy cao.

    Điểm nóng chảy: Xấp xỉ 2.072°C (3.762°F).

     

     

    1.0um Al2O3 (2)_副本

    Độ cứng:

    Bột Alpha-Al2O3 nổi tiếng với độ cứng cao.

    Độ cứng Mohs: Khoảng 9.

     

    Tính trơ về mặt hóa học:

    Bột Alpha-Al2O3 trơ về mặt hóa học và không phản ứng với hầu hết các chất hóa học.

    Nó có khả năng chống lại axit và kiềm.

    Điều quan trọng cần lưu ý là các thông số kỹ thuật chính xác của bột alpha-Al2O3 có thể khác nhau giữa các nhà sản xuất và các loại cụ thể. Do đó, nên tham khảo bảng dữ liệu sản phẩm hoặc liên hệ với nhà cung cấp để biết thông tin chi tiết và các yêu cầu cụ thể cho ứng dụng dự định của bạn.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • 1. Vật liệu phát quang: các chất phát quang ba màu đất hiếm được sử dụng làm nguyên liệu chính, bao gồm chất phát quang có độ phát sáng kéo dài, chất phát quang PDP, chất phát quang LED;

    2. Gốm sứ trong suốt: được sử dụng làm ống huỳnh quang cho đèn natri cao áp, cửa sổ bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình bằng điện;

    3. Tinh thể đơn: dùng để sản xuất hồng ngọc, sapphire, garnet nhôm yttrium;

    4. Gốm alumina cường độ cao: được sử dụng làm chất nền trong sản xuất mạch tích hợp, dụng cụ cắt gọt và nồi nấu kim loại có độ tinh khiết cao;

    5. Vật liệu mài mòn: sản xuất vật liệu mài mòn cho thủy tinh, kim loại, chất bán dẫn và nhựa;

    6. Màng ngăn: Ứng dụng trong sản xuất lớp phủ màng ngăn pin lithium;

    7. Các ứng dụng khác: như lớp phủ hoạt tính, chất hấp phụ, chất xúc tác và chất mang xúc tác, lớp phủ chân không, vật liệu thủy tinh đặc biệt, vật liệu composite, chất độn nhựa, gốm sinh học, v.v.

     

    Yêu cầu của bạn

    Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

    mẫu đơn yêu cầu
    Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.