-
Bột nhôm oxit trắng nung chảy, chất mài mòn phổ biến dùng cho đánh bóng, phun cát, mài bóng, đánh bóng.
Tìm hiểu thêm- Tình trạng sản phẩm:Bột trắng
- Thông số kỹ thuật:0,7 µm - 2,0 µm
- Độ cứng:2100kg/mm2
- Khối lượng phân tử:102
- Điểm nóng chảy:2010℃-2050℃
- Điểm sôi:2980℃
- Tan trong nước:Không tan trong nước
- Tỉ trọng:3,0-3,2g/cm3
- Nội dung:99,7%
-
Đánh bóng và mài bột oxit nhôm siêu mịn dùng cho quá trình thiêu kết corundum và gốm sứ.
Tìm hiểu thêm- Tình trạng sản phẩm:Bột trắng
- Thông số kỹ thuật:0,7 µm - 2,0 µm
- Độ cứng:2100kg/mm2
- Khối lượng phân tử:102
- Điểm nóng chảy:2010℃-2050℃
- Điểm sôi:2980℃
- Tan trong nước:Không tan trong nước
- Tỉ trọng:3,0-3,2g/cm3
- Nội dung:99,7%
-
Bột oxit nhôm Al2O3 có độ tinh khiết 99,99%
Tìm hiểu thêm- Tình trạng sản phẩm:Bột trắng
- Thông số kỹ thuật:0,7 µm - 2,0 µm
- Độ cứng:2100kg/mm2
- Khối lượng phân tử:102
- Điểm nóng chảy:2010℃-2050℃
- Điểm sôi:2980℃
- Tan trong nước:Không tan trong nước
- Tỉ trọng:3,0-3,2g/cm3
- Nội dung:99,7%
-
Bột oxit nhôm đánh bóng màn hình điện thoại
Tìm hiểu thêm- Tình trạng sản phẩm:Bột trắng
- Thông số kỹ thuật:0,7 µm - 2,0 µm
- Độ cứng:2100kg/mm2
- Khối lượng phân tử:102
- Điểm nóng chảy:2010℃-2050℃
- Điểm sôi:2980℃
- Tan trong nước:Không tan trong nước
- Tỉ trọng:3,0-3,2g/cm3
- Nội dung:99,7%
-
Vật liệu mài mòn đánh bóng: Bột oxit nhôm (Al2O3)
Tìm hiểu thêm- Tình trạng sản phẩm:Bột trắng
- Thông số kỹ thuật:0,7 µm - 2,0 µm
- Độ cứng:2100kg/mm2
- Khối lượng phân tử:102
- Điểm nóng chảy:2010℃-2050℃
- Điểm sôi:2980℃
- Tan trong nước:Không tan trong nước
- Tỉ trọng:3,0-3,2g/cm3
- Nội dung:99,7%
-
Bột nhôm oxit chất lượng cao, độ tinh khiết 99,99%, dùng để đánh bóng.
Tìm hiểu thêm- Tình trạng sản phẩm:Bột trắng
- Thông số kỹ thuật:0,3 µm - 2,0 µm
- Độ cứng:2100kg/mm2
- Khối lượng phân tử:102
- Điểm nóng chảy:2010℃-2050℃
- Điểm sôi:2980℃
- Tan trong nước:Không tan trong nước
- Tỉ trọng:3,0-3,2g/cm3
- Nội dung:99,7%