Bột alumina nung chảy màu trắng được làm từ bột alumina có độ tinh khiết cao, hàm lượng natri thấp bằng cách nung chảy ở nhiệt độ cao, làm nguội và kết tinh, sau đó nghiền nhỏ. Bột oxit nhôm nung chảy màu trắng được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo sự phân bố kích thước hạt và hình thức đồng nhất.
| Vật liệu mài mòn | Vật liệu chịu nhiệt | |||||
| Mục | Ngũ cốc | Bột siêu mịn | Kích thước nhóm | Bột mịn | ||
| Al2O3 (%)≥ | 99 | 99 | 99 | 98,5 | 99 | 99 |
| Fe2O3 (%)≤ | 0,05 | 0,06 | 0,08 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| SiO2 (%)≤ | 0,26 | 0,28 | 0,30 | 0,40 | 0,35 | 0,35 |
| TiO2 (%)≤ | 0,08 | 0,09 | 0,10 | 0,15 | 0,3 | 0,3 |
| Kích cỡ | 12-80 | 90-150 | 180-220 | 240-4000 | 0-1mm1-3mm 3-5mm 5-8mm | -180 mắt lưới -200 mắt lưới -240 mắt lưới -320 mắt lưới |
| Tính chất vật lý | ||||
| Vẻ bề ngoài | Góc | |||
| Màu sắc | Trắng | |||
| Độ cứng | MOH 9.0 2100-3000kgf/cm2 | |||
| Mật độ thực | ≥3,90g/cm3 | |||
| Vật liệu cơ bản | a-Al2O3 | |||
| Phân tích hóa học | |||
| Kích thước hạt | Thành phần | Yêu cầu theo tiêu chuẩn GB | Giá trị điển hình của sản phẩm chúng tôi |
| #4 - #80 | Al2O3 | ≥ 99,10% | 99,65% |
| Na2O | ≤ 0,35% | 0,22% | |
| Fe2O3 | - | 0,03% | |
| SiO2 | - | 0,03% | |
| #90 - #150 | Al2O3 | ≥ 99,10% | 99,35% |
| Na2O | ≤ 0,40% | 0,30% | |
| Fe2O3 | - | 0,04% | |
| SiO2 | - | 0,05% | |
| #180 - #220 | Al2O3 | ≥ 98,60% | 99,20% |
| Na2O | ≤ 0,50% | 0,34% | |
| Fe2O3 | - | 0,05% | |
| SiO2 | - | 0,08% | |
Ứng dụng sản phẩm
1. Phun cát, đánh bóng và mài kim loại và thủy tinh.
2. Công đoạn sơn phủ, phủ lớp chống mài mòn, phủ gốm và tráng men.
3. Quy trình chế tạo đá mài dầu, đá mài, bánh mài, giấy nhám và vải nhám.
4. Sản xuất màng lọc gốm, ống gốm, tấm gốm.
5. Sản xuất dung dịch đánh bóng, sáp đặc và sáp lỏng.
6. Dùng cho sàn nhà có khả năng chống mài mòn.
7. Gia công mài và đánh bóng tiên tiến các tinh thể áp điện, chất bán dẫn, thép không gỉ, nhôm và các kim loại và phi kim loại khác.
8. Thông số kỹ thuật và thành phần.
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi.