-
Bột nhôm oxit trắng mịn, dạng bột nung chảy, dùng trong phun cát, đánh bóng, mài mòn.
Tìm hiểu thêm- Màu sắc:Trắng tinh khiết
- Hình dạng:Hình khối, góc cạnh và sắc nhọn
- Tỷ trọng riêng:≥ 3,95
- Độ cứng Mohs:9,2 Mohs
- Điểm nóng chảy:2150℃
- Khối lượng riêng:1,50-1,95g/cm3
- Al2O3:Tối thiểu 99,4%
- Na2O:Tối đa 0,30%
-
Bột nhôm oxit trắng nung chảy WA, bột corundum trắng, vật liệu mài, phun cát, đánh bóng.
Tìm hiểu thêm- Màu sắc:Trắng tinh khiết
- Hình dạng:Hình khối, góc cạnh và sắc nhọn
- Tỷ trọng riêng:≥ 3,95
- Độ cứng Mohs:9,2 Mohs
- Điểm nóng chảy:2150℃
- Khối lượng riêng:1,50-1,95g/cm3
- Al2O3:Tối thiểu 99,4%
- Na2O:Tối đa 0,30%
-
Bột oxit nhôm trắng WFA
Tìm hiểu thêm- Màu sắc:Trắng tinh khiết
- Hình dạng:Hình khối, góc cạnh và sắc nhọn
- Tỷ trọng riêng:≥ 3,95
- Độ cứng Mohs:9,2 Mohs
- Điểm nóng chảy:2150℃
- Khối lượng riêng:1,50-1,95g/cm3
- Al2O3:Tối thiểu 99,4%
- Na2O:Tối đa 0,30%
-
Vật liệu mài, phun cát, đánh bóng 240#-12500# Bột nhôm oxit trắng nung chảy
Tìm hiểu thêm- Màu sắc:Trắng tinh khiết
- Hình dạng:Hình khối, góc cạnh và sắc nhọn
- Tỷ trọng riêng:≥ 3,95
- Độ cứng Mohs:9,2 Mohs
- Điểm nóng chảy:2150℃
- Khối lượng riêng:1,50-1,95g/cm3
- Al2O3:Tối thiểu 99,4%
- Na2O:Tối đa 0,30%
-
Nhà sản xuất oxit nhôm nung chảy màu trắng có độ tinh khiết cao.
Tìm hiểu thêm- AlO3:99,5%
- TiO2:0,0995%
- SiO2 (không miễn phí):0,05%
- Fe2:0,08%
- MgO:0,02%
- Kiềm (Soda & Kali):0,30%
- Dạng tinh thể:Lớp hình thoi
- Bản chất hóa học:Lưỡng tính
- Tỷ trọng riêng:3,95 g/cc
- Khối lượng riêng:116 lbs/ ft3
- Độ cứng:KNOPPS = 2000, MOHS = 9
- Điểm nóng chảy:2.000°C
-
Mài, đánh bóng, phun cát, làm từ nhôm oxit nung chảy màu trắng chất lượng cao.
Tìm hiểu thêm- AlO3:99,5%
- TiO2:0,0995%
- SiO2 (không miễn phí):0,05%
- Fe2:0,08%
- MgO:0,02%
- Kiềm (Soda & Kali):0,30%
- Dạng tinh thể:Lớp hình thoi
- Bản chất hóa học:Lưỡng tính
- Tỷ trọng riêng:3,95 g/cc
- Khối lượng riêng:116 lbs/ ft3
- Độ cứng:KNOPPS = 2000, MOHS = 9
- Điểm nóng chảy:2.000°C